Danh mục sản phẩm

Sản phẩm nổi bật

Thống kê truy cập

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterHôm nay56
mod_vvisit_counterHôm qua54
mod_vvisit_counterTuần này56
mod_vvisit_counterTháng này1828
mod_vvisit_counterTất cả182270

Có: 4 khách online
Tôn mạ kẽm -> TÔN MẠ KẼM (GI)
TÔN MẠ KẼM (GI)
Ngày đăng: 15.05.15 | Lượt xem: 7999
Giá: 0 VNĐ
Xuất xứ:
Bảo hành: 0 Tháng.

Thông tin chi tiết

Sản phẩm tôn mạ kẽm của Công ty Thép Lá Mạ Sóng Thần được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến nhất hiện nay. Dòng sản phẩm của chúng tôi đạt chất lượng theo Tiêu Chuẩn Công Nghiệp Nhật Bản JIS G3302. Sự kết hợp kẽm và kẽm hợp kim trong lớp mạ tạo thành lớp bông kẽm sáng bóng trên bề mặt tôn, có khả năng chống ăn mòn với môi trường tự nhiên

Tính năng vượt trội : Được sản xuất đặc biệt thích hợp với nhiều mục đích sử dụng

Lớp bảo vệ Cromic : Chống ố, chống oxy hóa, giữ được bề mặt sáng lâu, giảm bong tróc, trầy xước lớp mạ trong quá trình dập, cán.

Quy cách sản phẩm

Thép Lá Đen

Cold roll size (mm)

Thép Mạ Kẽm

GI Size

STT

Dày

(thickness)

Rộng

(width)

Đơn Trọng

(kg/mét)

Độ dày

Thickness (mm)

01

0.13

750

0.77

-

0.83

0.15

(+/-0.02)

02

0.13

900

0.90

-

0.95

0.15

(+/-0.02)

03

0.13

1000

0.95

-

1.00

0.15

(+/-0.02)

04

0.16

914

1.22

-

1.27

0.18

(+/-0.02)

05

0.17

914

1.30

-

1.35

0.19

(+/-0.02)

06

0.16

1000

1.32

-

1.37

0.18

(+/-0.02)

07

0.18

1000

1.48

-

1.53

0.20

(+/-0.02)

08

0.20

1000

1.63

-

1.68

0.22

(+/-0.02)

09

0.14

1200

1.30

-

1.42

0.16

(+/-0.02)

10

0.16

1200

1.55

-

1.60

0.18

(+/-0.02)

11

0.18

1200

1.75

-

1.80

0.20

(+/-0.02)

12

0.20

1200

1.95

-

2.00

0.22

(+/-0.02)

13

0.21

1200

2.05

-

2.10

0.23

(+/-0.02)

14

0.22

1200

2.15

-

2.20

0.24

(+/-0.02)

15

0.23

1200

2.25

-

2.30

0.25

(+/-0.02)

16

0.24

1200

2.32

-

2.37

0.26

(+/-0.02)

17

0.25

1200

2.40

-

2.45

0.27

(+/-0.02)

18

0.26

1200

2.50

-

2.55

0.28

(+/-0.02)

19

0.27

1200

2.60

-

2.65

0.29

(+/-0.02)

20

0.28

1200

2.70

-

2.73

0.30

(+/-0.02)

21

0.29

1200

2.78

-

2.83

0.34

(+/-0.02)

22

0.30

1200

2.88

-

2.92

0.32

(+/-0.02)

23

0.31

1200

2.95

-

3.00

0.33

(+/-0.02)

24

0.32

1200

3.05

-

3.10

0.34

(+/-0.02)

25

0.33

1200

3.15

-

3.20

0.35

(+/-0.02)

26

0.34

1200

3.25

-

3.30

0.36

(+/-0.02)

27

0.35

1200

3.35

-

3.40

0.37

(+/-0.02)

28

0.36

1200

3.45

-

3.50

0.38

(+/-0.02)

29

0.37

1200

3.55

-

3.60

0.39

(+/-0.02)

30

0.38

1200

3.65

-

3.70

0.40

(+/-0.02)

31

0.39

1200

3.75

-

3.80

0.41

(+/-0.02)

32

0.40

1200

3.85

-

3.90

0.42

(+/-0.02)

33

0.41

1200

3.95

-

4.00

0.43

(+/-0.02)

34

0.42

1200

4.05

-

4.10

0.44

(+/-0.02)

35

0.43

1200

4.15

-

4.20

0.45

(+/-0.02)

36

0.44

1200

4.25

-

4.30

0.46

(+/-0.02)

37

0.45

1200

4.35

-

4.40

0.47

(+/-0.02)

 

Công Suất thiết bị

 

Công suất thiết bị

70.000 tấn/ngày

Độ dày (mm)

0.120 - 0.70

Chiều rộng (mm)

750 - 1219

Trọng lượng cuộn (t)

Tối đa 10 tấn

Đường kính trong (mm)

508

 

Tiêu chuẩn

Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS G3302

Độ dày

0.1 ÷ 0.55mm

Bề rộng

750 ÷1250mm

Đường kính trong

508, 610mm

Độ uốn

0T ÷ 2T

Độ bền kéo

G350, G450, G550

Khối lượng mạ

Z8 ÷ Z45

Phun sương muối

Min 80 giờ

 

 

ĐỘ DÀY (THICKNESS)

0.115 – 0.5 mm

KHỔ RỘNG (WIDTH)

700 – 1200 mm

THÉP LÁ NỀN (BASE METAL)

Theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JIS G3141

( In compliance with Japanese Industrial Standard – JIS G3141)

CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT TÔN MẠ KẼM (APPLIED MANUFACTURING STANDARD)

Theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JIS G3302

( In compliance with Japanese Industrial Standard – JIS G3302)

NGUỒN CUNG CẤP

(SUPPLIERS OF COLD ROLLED STEEL)

NIPPON, JFE (Nhật), Thép Phú Mỹ (Việt Nam), POSCO (Hàn Quốc)

( Japanese resources, PFS – Vietnam, etc., POSCO - Korea)

Nhận diện sản phẩm

Trên sản phẩm tôn mạ kẽm của Công ty TLM Sóng Thần có in một dòng chữ thể hiện nội dung gồm: Tên công ty, mã sản phẩn, đơn trọng kg/met (+/-0.05), số mét, ngày sản xuất, mã số cuộn.
Ví dụ size 0.20:  SONG THAN 4012  2.05kg/m (+/- 0.05)_M_NSX_MSC

Nhãn sản phẩm : trên mỗi cuộn tôn mạ kẽm của Công ty TLM Sóng Thần được dán nhãn có ghi đầy đủ các thông số về qui cách sản phẩm.

Bao bì sản phẩm: Tất cả các sản phẩm điều phải được bao bì  - đai kiện theo quy định của Công ty. 

Vận chuyển và bảo quản sản phẩm

Quá trình vận chuyển từ nhà máy đến kho khác hàng phải đảm bảo đúng tải trọng theo qui định của Bộ GTVT, không vận chuyển chung với các hóa chất như : Acid, muối (các loại), chất kiềm, ….Không xếp chồng quá 2 lớp tránh làm xẹp cuộn tôn ở phía dưới.

Dùng dụng cụ chuyên dụng chèn chặt cuộn tôn để tránh di chuyển gây hư hỏng trong quá trình vận chuyển. Dùng bạt bao phủ bên ngoài chống mưa làm ướt.

Cẩu hàng đúng cách để bảo vệ người vận hành cẩu và người xung quanh. Móc cẩu thích hợp và đúng cách.
Bảo quản trong kho, xưởng và nơi khô ráo tránh tiếp xúc với nước, mưa hoặc các loại hóa chất khác. Tránh chồng tôn nhiều lớp sẽ làm biến dạng cuộn tôn khi lưu kho

Ứng dụng sản phẩm

Sản phẩm tôn mạ kẽm của Công ty TLM Sóng Thần được sử dụng làm Tấm lợp, Trần nhà, Mái che, Cửa cuốn, Máng xối, Vật dụng gia đình, Thiết bị công nghiệp, Các ứng dụng khác của ngành công nghiệp và dân dụng v.v...


Không có sản phẩm

Tìm kiếm sản phẩm

Hỗ trợ trực tuyến

Mr Nhân: 0903330411
-----------------

Ms Uyên: 0650.3752198
- Line 27
-----------------

ĐT: 0650.3752198
Fax: 0650.3790738

Email: pnhanst@yahoo.com

SP Quan tâm nhất

Thăm dò ý kiến

Bạn nhận thấy giao diện website này như thế nào?